Thứ Sáu , Tháng Bảy 20 2018
Home / Ý nghĩa tên con / Ý nghĩa tên Gia Bảo của bé trai

Ý nghĩa tên Gia Bảo của bé trai

Bạn chuẩn bị sinh con trai bạn đang tìm những tên đẹp cho con của bạn hôm nay Xemngayonline.com hướng dẫn bạn chọn tên con đẹp ý nghĩa. Bạn định đặt tên con của bạn là Gia Bảo. Hôm nay http://xemngayonline.com/y-nghia-ten-con/ gửi đến các bạn ý nghĩa tên của con mình là Gia Bảo như sau:

nam-mo-thay-sinh-con-la-diem-lanh-hay-ac

Thiên cách: Nguyễn Gia, tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.
Địa cách: Gia Bảo, tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.
Nhân cách: Gia, tổng số nét là 5 thuộc hành Dương Thổ . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Phúc thọ song mỹ): Điềm âm dương giao hoan, hòa hợp, hoàn bích. Có vận thế thành công vĩ đại hoặc xây thành đại nghiệp ở đất khách, tất phải rời nơi sinh mới làm giầu được, kỵ dậm chân tại chỗ.
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Gia Bảo , tổng số nét là 19 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ HUNG(Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.
Ngoại cách: Tổng cách 19 – Nhân cách 5 = 14 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thổ” Quẻ này là quẻ Tính tình thiện lương, giản dị dễ gần, ôn hoà trầm lặng, luôn hiểu biết và thông cảm với người khác, trọng danh dự, chữ tín. Lòng trượng nghĩa khinh tài, song không bao giờ để lộ. Tính xấu là hay lãnh đạm với mọi sự.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Dương Thổ – Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ Nhân nghĩa bác ái, được người kính trọng, dễ thànhcông. Cát.
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm MộcDương Thổ – Âm Mộc” Quẻ này là quẻ :

 

About admin