Thứ Sáu , Tháng Tư 13 2018
Home / Ý nghĩa tên con / Ý nghĩa tên của con là Nhật Minh là gì ?

Ý nghĩa tên của con là Nhật Minh là gì ?

Bạn chuẩn bị sinh con trai bạn đang tìm những tên đẹp cho con của bạn hôm nay Xemngayonline. com hướng dẫn bạn chọn tên con đẹp ý nghĩa. Bạn định đặt tên con của bạn là Nhật Minh. Hôm nay xemngayonline.com gửi đến các bạn ý nghĩa tên của con mình là Nhật Minh như sau:

50-cai-ten-y-nghia-be-trai-2016

Thiên cách: Nguyễn Nhật, tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.
Địa cách: Nhật Minh, tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.
Nhân cách: Nhật, tổng số nét là 4 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Phá hoại diệt liệt): Phân ly tang vong, rơi vào nghịch cảnh, tiến thoái lưỡng nan, bước vào suy thoái, đã hung càng hung, có điềm phát điên, tàn phế. Nhưng cũng thường sinh ra quái kiệt hoặc dị nhân.
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Nhật Minh , tổng số nét là 19 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ HUNG(Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.
Ngoại cách: Tổng cách 19 – Nhân cách 4 = 15 thuộc hành Dương Thổ . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Từ tường hữu đức): Phúc thọ viên mãn, hưng gia tụ tài, phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ. Có thể có được con cháu hiền thảo và tài phú. Tuổi vãn niên có phúc vô cùng.
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ Tính nóng ngầm chứa bên trong, bề ngoài bình thường lạnh lẽo, có nhiều nguyện vọng, ước muốn song không dám để lộ. Có tài ăn nói, người nham hiểm không lường. Sức khoẻ kém, hiếm muộn con cái, hôn nhân gia đình bất hạnh.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Âm Hỏa – Dương Thổ” Quẻ này là quẻ Thủ tín, cấp tiến, đa mưu nhưng tính dễ nóng giận, trọng quyền chức, háo danh. Trung bình.
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương MộcÂm Hỏa – Âm Mộc” Quẻ này là quẻ : Có quý nhân phù trợ, sự nghiệp phát triển thuận lợi, đời con cháu phồn vinh, cơ thể khỏe mạnh, trường thọ, cuộc đời hạnh phúc (cát).

 

About admin