Thứ Bảy , Tháng Hai 17 2018
Home / Ý nghĩa tên con / Ý nghĩa tên con là Tuất Kiệt

Ý nghĩa tên con là Tuất Kiệt

Bạn chuẩn bị sinh con trai bạn đang tìm những tên đẹp cho con của bạn hôm nay Xemngayonline.com hướng dẫn bạn chọn tên con đẹp ý nghĩa. Bạn định đặt tên con của bạn là Tuấn Kiệt. Hôm nay http://xemngayonline.com/y-nghia-ten-con/ gửi đến các bạn ý nghĩa tên của con mình là Tuấn Kiệt như sau:

nam-mo-thay-sinh-con-la-diem-lanh-hay-ac

Thiên cách: Nguyễn Tuấn, tổng số nét là 16 thuộc hành Âm Thổ . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Trạch tâm nhân hậu): Là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.
Địa cách: Tuấn Kiệt, tổng số nét là 17 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương kiện bất khuất): Quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.
Nhân cách: Tuấn, tổng số nét là 9 thuộc hành Dương Thủy . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt.
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Tuấn Kiệt , tổng số nét là 24 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Kim tiền phong huệ): Tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận.
Ngoại cách: Tổng cách 24 – Nhân cách 9 = 15 thuộc hành Dương Thổ . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Từ tường hữu đức): Phúc thọ viên mãn, hưng gia tụ tài, phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ. Có thể có được con cháu hiền thảo và tài phú. Tuổi vãn niên có phúc vô cùng.
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thủy” Quẻ này là quẻ Ham thích hoạt động, xã giao rộng, tính hiếu động, thông minh, khôn khéo, chủ trương sống bằng lý trí. Người háo danh lợi, bôn ba đây đó, dễ bề thoa hoang đàng.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Dương Thủy – Dương Thổ” Quẻ này là quẻ Có chí tiến thủ, nhưng luôn gặp trở ngại, nếu cố gắng phấn đấu thì vẫn thành công. Trung bình.
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổDương Thủy – Dương Kim” Quẻ này là quẻ : Vận không tốt, cuộc đời gặp nhiều bất hạnh, người thân sinh ly tử biệt (hung).

 

About admin