Thứ Hai , Tháng Tám 20 2018
Home / Xem ngày / Xem ngày tốt chuyển nhà / Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2018

Dù ngày nay xã hội đã phát triển hiện đại hơn nhưng những phong tục, quan niệm về việc xem ngày tốt chuyển nhà hay chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương, mua xe, chuyển nhà trọn gói, mua nhà hay xuất hành đều được lựa chọn kỹ càng. Vậy nhưng ngày như thế nào là ngày tốt, tiêu chí để chọn ngày tốt là gì? Hay trong một ngày thì giờ nào được xem là giờ hoàng đạo, hướng nào tốt cho xuất hành,..

Có nhiều người vẫn lầm tưởng, không chú ý đến những tiết như ngày tháng sinh của gia chủ nên dẫn đến không hiệu quả trong khi về nơi ở mới đó cũng là 1 số nguyên nhân chủ yếu gây nên sự không may mắn, coi việc xem ngày, giờ tốt chỉ tác trách, qua loa nên dẫn đến tình trạng này.

Xem thêm: Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 3 năm 2018

Bên cạnh đó, giờ lành trong những ngày hoàng đạo cũng có tác dụng tăng cường trợ lực cho ngôi nhà của bạn. Không những thế, việc làm này còn tiếp thêm cho nơi ở mới của bạn nhiều năng lượng tốt, quá trình vận chuyển nhà thuận lợi, suôn sẻ, mọi việc điều thông suốt từ lúc bắt đầu cho đến khi hoàn thành. Vậy trong tháng 2 năm 2018 có những ngày tốt nào thuận lợi cho việc chuyển nhà, nhập trạch hay chuyển văn phòng trọn gói? Chúng ta cùng tìm hiểu ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2018 trong bài viết dưới đây nhé.

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2018

xem-ngay-chuyen-nha-thang-2-nam-2018

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2018

Thứ 6, 02/02/2018 – 17/12/2017(AL)

ngày:Ất Sửu, tháng:Quý Sửu, năm:Đinh Dậu
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu Tiết khí: Đại Hàn
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Tứ tương, Thủ nhật, Yếu an
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phù, Vãng vong, Chu tước
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Không nên: Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất

Chủ nhật, 04/02/2018 – 19/12/2017(AL)

ngày:Đinh Mão, tháng:Quý Sửu, năm:Đinh Dậu
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ Tiết khí: Lập Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, Tứ tương, Quan nhật, Cát kỳ, Bất tương, Ngọc vũ, Ngũ hợp, Minh phệ
Sao xấu: Đại thời, Hàm trì, Chu tước
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Không nên: San đường

Thứ 3, 06/02/2018 – 21/12/2017(AL)

ngày:Kỷ Tỵ, tháng:Quý Sửu, năm:Đinh Dậu
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân Tiết khí: Lập Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Tương nhật, Bảo quang
Sao xấu: Nguyệt hình, Nguyệt hại, Du hoạ, Ngũ hư, Trùng nhật
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

Thứ 2, 12/02/2018 – 27/12/2017(AL)

ngày:Ất Hợi, tháng:Quý Sửu, năm:Đinh Dậu
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ Tiết khí: Lập Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Mùi, Mão, Lục hợp: Dần
Hình: Hợi, Hại: Thân, Xung: Tỵ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Thiên nguyện, Lục hợp, Ngũ phú, Thánh tâm
Sao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Tứ cùng, Bát long, Trùng nhật, Câu trần
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh

Thứ 3, 13/02/2018- 28/12/2017(AL)

ngày:Bính Tý, tháng:Quý Sửu, năm:Đinh Dậu
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông Tiết khí: Lập Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Mẫu thương, Nguyệt ân, Tứ tương, Thời dương, Sinh khí, Bất tương, Thanh long, Minh phệ
Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả, Xúc thuỷ long
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ

Thứ 2, 19/02/2018 – 04/01/2018(AL)

ngày:Nhâm Ngọ, tháng:Giáp Dần, năm:Mậu Tuất
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân Tiết khí: Vũ Thủy
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên ân, Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên mã, Thời âm, Minh phệ
Sao xấu: Tử khí, Bạch hổ
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Không nên: Chữa bệnh, đổ mái
Thứ 3, 20/02/2018 – 05/01/2018(AL)

ngày:Quý Mùi, tháng:Giáp Dần, năm:Mậu Tuất
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân Tiết khí: Vũ Thủy
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Kính an, Ngọc đường
Sao xấu: Tiểu hao, Xúc thuỷ long
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Họp mặt, gặp dân, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa kho, mở kho, xuất hàng

Thứ 7, 24/02/2018 – 09/01/2018(AL)

ngày:Đinh Hợi, tháng:Giáp Dần, năm:Mậu Tuất
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa: Tiết khí: Vũ Thủy
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Mùi, Mão, Lục hợp: Dần
Hình: Hợi, Hại: Thân, Xung: Tỵ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức, Mẫu thương, Tứ tương, Lục hợp, Ngũ phúc, Bất tương, Thánh tâm
Sao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật, Câu trần
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ

Chủ nhật, 25/02/2018 – 10/01/2018(AL)

ngày:Mậu Tý, tháng:Giáp Dần, năm:Mậu Tuất
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ Tiết khí: Vũ Thủy
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Thời dương, Sinh khí, Thanh long
Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng

Thứ 3, 27/02/2018 – 12/01/2018(AL)

ngày:Canh Dần, tháng:Giáp Dần, năm:Mậu Tuất
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân Tiết khí: Vũ Thủy
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Vương nhật, Thiên thương, Bất tương, Yếu an, Ngũ hợp, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Vãng vong, Thiên hình
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng

About admin

Check Also

xem-ngay-tot-cuoi-hoi-thang-10-nam-2017

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2017

Tháng 10 này bạn muốn chuyển nhà, chuyển văn phòng trọn gói? Bạn không biết trong …